Du hoc Anh: Bảng xếp hạng các trường tại Anh năm 2011

0 Flares 0 Flares ×

Với những bạn có ý định đi du học Anh thì việc tham khảo những bảng xếp hạng các trường đại học hàng đầu tại Anh là vô cùng cần thiết. Nhờ vào đây các bạn có thể biết ngôi trường mình lựa chọn và yêu thích đang ở đâu và có vừa sức với bản thân không. Hãy cũng xem năm 2011 này có những trường nào dẫn đầu nhá.

Danh sách các trường hàng đầu tại Anh năm 2011

Về cơ bản, hầu hết các bảng xếp hạng nhìn chung đều có 1 số điểm chung, điển hình trong đó là sự thống trị của thế lực là Oxbridge. Oxford và Cambridge liên tục chia nhau 2 vị trí đầu bảng của hầu hết các bảng xếp hạng trong nhiều năm liền (vị trí thứ 3 và 4 thường được nắm bởi Imperial College London và London School of Economics) – nhiều người cho rằng đây là điều đương nhiên và đúng với truyền thống bấy lâu, nhưng có người lại nói rằng đây là một sự thiên vị quá đáng. Dù sao thì điều này cũng vẫn phản ánh được phần nào tầm ảnh hưởng của 2 trường đại học danh tiếng này tại xứ sở sương mù. 

Bảng xếp hạng các trường đại học hàng đầu tại Anh

Bảng xếp hạng các trường đại học hàng đầu tại Anh

Về tiêu chí đánh giá, mỗi báo lại có một phương thức riêng, một ví dụ là tờ The Times, tờ báo đầu tiên khởi xướng league table này, với các tiêu chí sau:

+/ Student Satisfaction – đánh giá sự hài lòng của sinh viên đối với trường mình đang theo học, tuy nhiên thời gian gần đây phương thức đánh giá tiêu chí này đã bị một số hội học sinh phản đối kịch liệt vì lý do xâm phạm đời tư – đặc biệt là hội học sinh Cambridge vẫn chính thức tẩy chay việc khảo sát tiêu chí này.

+/ Research (nghiên cứu)

+/ Entry Standard (chất lượng đầu vào)

+/ Student: Staff Ratio (tỷ lệ sinh viên/ đội ngũ giảng dạy chỉ số này càng cao thì càng tốt)

+/ Library and Computing spending (chi tiêu cho thư viện, thiết bị máy tính)

+/ Facilities spending (chi tiêu cho cơ sở vật chất khác)

+/ Good Honours (lượng sinh viên tốt nghiệp loại giỏi)

+/ Graduate Prospect (tỷ lệ sinh viên được tuyển việc làm ngay sau khi tốt nghiệp hoặc theo học cao học)

+/ Completion (tỷ lệ sinh viên lấy được bằng)

Tờ The Guardian lại kết hợp một số tiêu chí khác hơn so với The Times, tập trung vào chính sinh viên hơn là trường đại học

+/ Teaching Quality (chất lượng giảng dạy)

+/ Feedback (ý kiến phản hồi từ sinh viên đã tốt nghiệp)

+/ Spending per Student (chi tiêu của học sinh)

+/ Staff: Student Ratio (tỷ lệ giữa sinh viên và giảng viên)

+/ Job Prospects (cơ hội việc làm)

+/ Value added (so sánh kết quả cuối năm học với chất lượng đầu vào)

+/ Entry Score (điểm đầu vào)

Nhiều league table online cho phép bạn chọn xếp hạng theo tiêu chí đánh giá của riêng mình, cũng như chọn xếp hạng theo từng môn học. Một số league table khác lại chọn cách tiếp cận của riêng mình, ví dụ như tờ Daily Telegraph lại tổng hợp 6 league tables khác (gồm chính tờ The Daily Telegraph, The Financial Times, The Guardian, The Times và The Sunday Times) thành 1 bảng tổng hợp.

Tuy nhiên, các league tables đều có nhược điểm là vẫn bỏ sót nhiều trường khá tốt, không thích hợp cho những ai có ý định học cao học tại đây và chính các bảng xếp hạng này cũng là một trong nhiều lý do dẫn đến tình trạng nâng điểm ở một số nơi để lấy thứ hạng cao.

Tham khảo thêm:

  • The Times Good University Guide
  • The Sunday Times League Table
  • The Times League Table
  • The Guardian League Table
  • Daily Telegraph League Table
  • The Sunday Times League Table

Tìm kiếm các trường đại học danh giá khi du học Anh

Tìm kiếm các trường đại học danh giá khi du học Anh

Sau đây là bảng xếp hạng của The Time League Table năm 2011, đây sẽ là một yếu tố nhỏ đóng vai trò tương đối quan trọng giúp sinh viên trong việc chọn lựa trường học để du học Anh. Tuy nhiên, hãy nhớ rằng tham khảo bảng xếp hạng chỉ là bước đầu tiên trong quá trình chọn trường. Bạn hãy thông qua tư vấn đề có một cái nhìn tổng thể về trường học, ngành học, sự hỗ trợ của  từ phía nhà trường. Trường có số điểm cao nhất không hẳn đã là trường phù hợp nhất, điều đó còn phụ thuộc vào ngành học và cách thức giảng dạy của trường có phù hợp với bạn hay không.

Xếp Loại

Tên

Sự hài lòng của sinh viên

Chất lượng nghiên cứu

Tiêu chuẩn đầu vào

Tỷ lệ sinh viên/ giảng viên

Kinh phí đầu từ

Cạnh tranh

Danh tiếng

Tiềm năng tốt nghiệp

Số điểm

1 Oxford University 85% 4.2/9 532 10.8 3,168 98.5% 91.8% 82.8% 1,000
2 Cambridge University 85% 4.3/9 547 11.6 2,635 98.6% 87.3% 82.3% 965
3 Imperial College of Science, Technology & Medicine 76% 3.1/9 504 10.4 4,090 95.1% 72.7% 88.9% 851
4 University of St Andrews 84% 2.8/9 455 13.4 1,856 94.9% 85.6% 74.4% 798
5 London School of Economics and Political Science 72% 3.7/9 494 13.2 2,232 95.2% 76.5% 81.9% 789
6 The University of Durham 81% 3.0/9 468 15.4 2,084 97.8% 79.0% 77.8% 788
7 University College London 78% 3.2/9 458 8.9 2,124 94.8% 81.0% 80.8% 784
8 University of Warwick 79% 2.8/9 464 13.0 1,927 95.4% 79.9% 77.9% 766
9 University of York 81% 2.9/9 423 13.7 1,920 94.9% 75.3% 71.5% 748
10 Lancaster University 80% 2.8/9 393 13.4 1,746 94.1% 68.3% 77.6% 737
11 Edinburgh University 74% 3.2/9 439 13.3 2,572 92.0% 80.2% 76.2% 733
12 Exeter University 84% 2.8/9 408 18.4 1,732 95.8% 79.6% 66.8% 723
13 The University of Bath 80% 2.3/9 451 15.7 1,610 94.8% 74.2% 80.9% 714
14 University of Bristol 74% 3.0/9 448 13.6 2,015 95.1% 78.6% 78.3% 706
15 Leicester University 85% 2.2/9 372 14.4 1,618 92.6% 71.6% 74.2% 691
16 Loughborough University 85% 2.5/9 370 18.0 1,288 93.8% 69.9% 71.3% 687
16 King’s College London, University of London 76% 2.3/9 421 11.1 2,060 94.1% 75.6% 80.5% 687
18 The University of Sheffield 80% 2.7/9 411 13.8 1,488 92.1% 72.8% 72.3% 686
19 Southampton University 79% 2.3/9 407 13.4 1,854 92.6% 74.4% 76.3% 682
20 The University of Nottingham 78% 2.4/9 412 13.6 1,574 94.5% 75.0% 75.7% 679
21 Sussex University 78% 2.6/9 371 15.2 1,428 90.8% 80.0% 72.6% 674
22 The University of Birmingham 79% 2.4/9 404 15.1 1,893 93.3% 72.2% 69.9% 661
23 University of East Anglia 83% 2.1/9 366 15.3 1,617 90.3% 71.2% 69.1% 658
23 Glasgow University 81% 2.4/9 399 14.0 1,888 84.3% 70.3% 72.1% 658
25 Newcastle University 79% 2.2/9 399 15.0 1,624 92.9% 72.0% 72.4% 651
26 Leeds University 78% 2.3/9 397 14.1 1,484 92.6% 74.2% 70.5% 648
27 School of Oriental and African Studies (SOAS) 73% 2.2/9 387 11.2 2,016 87.9% 73.1% 73.1% 643
28 Liverpool University 77% 2.1/9 403 12.5 1,994 89.6% 71.1% 70.6% 641
29 Aston University 80% 1.4/9 364 17.8 1,718 91.6% 70.1% 75.2% 630
30 The University of Manchester 73% 2.8/9 416 13.5 1,777 92.3% 70.3% 71.1% 629
31 Royal Holloway, University of London 76% 2.8/9 366 14.8 1,495 93.1% 70.9% 62.7% 623
32 University of Surrey 78% 2.1/9 372 18.0 1,515 83.5% 68.1% 79.6% 606
33 Aberdeen University 82% 2.1/9 357 14.9 1,344 80.0% 67.6% 76.8% 605
34 Cardiff University 77% 2.1/9 392 14.9 1,348 93.4% 69.0% 72.8% 604
35 Reading University 79% 2.4/9 350 16.7 1,152 91.8% 69.8% 66.0% 595
36 Queen Mary and Westfield College 77% 2.3/9 354 12.9 1,531 89.6% 64.6% 76.0% 592
36 Strathclyde University 77% 1.8/9 388 17.7 1,558 84.6% 71.7% 75.5% 592
38 Queen’s University, Belfast 77% 2.0/9 368 15.2 1,745 85.3% 68.5% 74.7% 588
39 University of Kent 80% 1.7/9 319 14.8 1,245 86.8% 63.9% 68.6% 580
40 University of Wales, Aberystwyth 83% 2.1/9 292 16.0 1,320 85.8% 60.1% 61.5% 568
41 Essex University 77% 2.2/9 311 13.8 1,672 86.5% 58.3% 60.2% 565
42 Keele University 79% 1.3/9 302 13.0 1,141 88.5% 65.6% 68.3% 555
43 Heriot-Watt University 74% 1.9/9 338 16.8 1,726 82.6% 68.6% 74.7% 551
44 University of Dundee 80% 1.6/9 344 14.0 1,333 79.5% 68.4% 68.6% 549
45 Stirling University 78% 1.5/9 314 17.0 1,205 82.9% 65.5% 67.6% 513
46 Robert Gordon University 78% 0.6/9 314 18.7 1,305 83.6% 56.9% 83.4% 509
47 City University 72% 1.5/9 340 18.6 1,381 82.8% 68.2% 79.4% 506
48 Hull University 81% 1.2/9 290 19.5 1,216 82.4% 58.0% 70.0% 504
49 University of Wales, Swansea 79% 1.7/9 299 14.9 1,227 88.1% 56.0% 58.4% 501
50 Brunel University 73% 1.9/9 315 19.7 1,531 86.2% 66.8% 66.1% 493
51 Oxford Brookes University 78% 0.6/9 309 17.7 1,206 85.6% 66.8% 67.0% 489
52 Goldsmiths College, University of London 73% 2.5/9 318 16.8 911 82.5% 66.0% 56.7% 479
53 University of Chichester 82% 0.2/9 270 15.3 1,105 87.0% 50.2% 59.9% 478
54 University of Wales, Bangor 78% 1.7/9 284 17.1 1,082 86.4% 56.9% 57.8% 469
55 Nottingham Trent University 76% 0.5/9 274 18.2 1,361 85.5% 55.1% 71.0% 467
56 University of Ulster 77% 1.2/9 269 15.9 1,480 77.8% 61.2% 58.9% 452
57 Bradford University 76% 1.1/9 275 15.8 1,170 79.8% 62.2% 71.1% 451
57 De Montfort University 79% 0.6/9 247 16.3 1,078 82.0% 51.5% 69.4% 451
59 Bournemouth University 75% 0.5/9 297 23.8 1,282 85.3% 61.5% 70.8% 447
59 University of Northumbria 78% 0.3/9 299 21.3 1,160 85.8% 56.2% 70.5% 447
61 Plymouth University 75% 0.8/9 279 15.3 1,222 83.8% 61.8% 57.7% 435
62 Lincoln University 78% 0.6/9 273 20.3 1,073 83.5% 56.2% 60.6% 434
63 Hertfordshire University 75% 0.4/9 241 15.6 1,644 81.3% 59.5% 62.9% 429
64 University of Gloucestershire 75% 0.3/9 255 18.1 1,397 81.8% 60.9% 60.3% 424
65 Glasgow Caledonian University 77% 0.4/9 328 20.7 1,158 79.7% 66.0% 62.6% 423
66 Edinburgh Napier University 76% 0.4/9 264 19.2 1,162 75.6% 63.9% 72.0% 421
67 University of Wales Institute, Cardiff 76% 0.4/9 260 20.0 1,432 82.5% 54.5% 61.1% 418
67 Queen Margaret University College, Edinburgh n/a 0.5/9 299 19.7 1,105 79.6% 63.4% 66.3% 418
69 University of the West of England 77% 0.6/9 273 19.5 1,184 81.1% 62.9% 60.0% 416
69 University of Central Lancashire 77% 0.4/9 263 17.0 1,606 73.9% 49.7% 61.0% 416
71 Brighton University 75% 1.0/9 281 19.7 931 83.5% 58.9% 61.6% 415
72 Sheffield Hallam University 73% 0.4/9 274 18.3 1,050 85.2% 63.0% 63.0% 413
73 Huddersfield University 75% 0.2/9 272 15.9 1,409 77.7% 57.3% 61.1% 410
74 Portsmouth University 80% 0.6/9 273 20.2 1,242 82.9% 51.3% 54.6% 405
74 the University of Winchester 77% 0.5/9 270 17.4 936 85.4% 57.5% 51.6% 405
76 Edge Hill University 78% 0.1/9 259 18.0 1,425 79.0% 47.6% 63.9% 402
77 Staffordshire University 76% 0.1/9 241 19.1 1,274 79.8% 50.8% 67.4% 399
78 University of Cumbria 73% 0.1/9 274 15.2 1,148 82.6% 50.6% 67.2% 398
79 Sunderland University 79% 0.6/9 232 15.6 932 76.1% 48.6% 58.6% 396
80 Bath Spa University College 78% 0.4/9 283 24.2 653 90.3% 65.9% 55.1% 394
81 York St John University 76% 0.2/9 280 19.9 1,259 85.6% 56.2% 57.1% 391
81 BIRMINGHAM City University 73% 0.3/9 254 18.0 1,554 77.4% 56.2% 69.1% 391
83 University of Chester 75% 0.2/9 268 17.5 854 79.0% 56.7% 65.6% 390
84 Coventry University 74% 0.3/9 274 17.9 1,155 76.4% 64.9% 64.2% 388
85 University of Wales Trinity Saint David 77% 1.1/9 262 17.8 1,029 73.0% 53.6% 57.2% 377
86 University of the Arts London 63% 2.0/9 280 19.6 1,008 85.7% 60.5% 56.2% 375
87 Roehampton University 72% 0.9/9 245 18.3 1,292 82.1% 52.2% 57.7% 363
88 Salford University 74% 1.0/9 266 18.5 1,133 74.6% 52.3% 59.8% 358
89 The University of Northampton 77% 0.2/9 240 20.9 1,123 80.6% 57.6% 54.9% 356
90 Teesside University 79% 0.2/9 258 19.5 1,043 71.2% 53.5% 60.0% 355
90 The University of Worcester 76% 0.1/9 260 20.7 930 79.9% 52.1% 62.4% 355
92 Kingston University 74% 0.4/9 235 20.0 1,134 81.5% 60.7% 57.7% 353
93 Glyndŵr University 75% 0.2/9 232 21.0 1,561 77.2% 52.8% 62.6% 348
94 Glamorgan University 74% 0.5/9 271 18.1 1,244 69.8% 56.0% 56.1% 344
95 Manchester Metropolitan University 72% 0.5/9 268 19.8 1,127 78.8% 57.2% 57.5% 341
96 University of Wales, Newport 75% 0.3/9 249 22.6 987 79.3% 52.5% 58.7% 331
97 Canterbury Christ Church University 74% 0.2/9 247 20.3 919 80.5% 49.2% 64.7% 329
98 Liverpool John Moores University 74% 0.4/9 246 19.7 1,150 77.2% 53.6% 54.2% 328
99 Leeds Metropolitan University 68% 0.2/9 263 21.2 941 81.3% 53.4% 67.2% 323
100 University of Westminster 69% 0.5/9 267 16.3 1,032 79.3% 52.7% 53.2% 322
101 University of Bedfordshire 75% 0.2/9 200 19.3 728 82.7% 44.5% 60.2% 321
102 Abertay Dundee University n/a 0.4/9 256 20.8 1,361 70.1% 54.0% 56.6% 314
103 Greenwich University 78% 0.4/9 241 25.1 1,023 75.7% 47.4% 59.7% 309
104 Middlesex University 70% 0.6/9 184 22.8 2,128 75.8% 50.3% 56.5% 307
104 Derby University 74% 0.1/9 237 19.6 1,367 74.2% 46.2% 56.8% 307
106 Thames Valley University 72% 0.2/9 201 20.6 1,421 67.2% 49.2% 59.6% 278
107 Anglia Ruskin University 67% 0.2/9 254 19.6 1,049 75.8% 55.4% 58.5% 272
108 University of Bolton 73% 0.3/9 209 18.0 734 62.6% 48.5% 56.5% 264
109 University for the Creative Arts 67% 0.6/9 264 24.3 1,672 83.8% 50.0% 45.3% 251
110 Southampton Solent University 70% 0.1/9 241 22.1 1,085 75.0% 42.3% 49.2% 244
111 University of East London 69% 0.5/9 187 22.3 1,117 79.4% 46.4% 52.9% 234
112 Bucks New University 69% 0.1/9 207 20.5 1,283 77.9% 43.8% 45.7% 232
113 London South Bank University 72% 0.3/9 192 23.4 976 66.4% 45.8% 58.5% 195


Liên hệ để được tư vấn và có cơ hội nhận các suất học bổng du học giá trị !

Đăng ký học bổng du học Anh

ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH DU HỌC ANH – CÔNG TY DU HỌC NEW OCEAN

Add : Số 37 – Ngõ 121 – Thái Hà – Đống Đa – Hà Nội

Tel : ( 04 ) 353.783.11

Email tuvan@tandaiduong.com.vn

Mobile : 0986.842.885 – 096.456.0011 – 096.456.0044 – 096.456.0055

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chát với New Ocean
0 Flares Facebook 0 Twitter 0 Google+ 0 LinkedIn 0 0 Flares ×